Các bộ thủ và chữ dễ nhầm

Bấm vào bất kỳ chữ Hán màu hồng nào để kiểm tra trong cơ sở dữ liệu. Nếu đã tồn tại ở cột tuvung hoặc vietkhac, trang sẽ mở từ chính tương ứng. Nếu chưa có, hệ thống sẽ hỏi có muốn thêm mới hay không.

Bảng 1. Các dạng biến thể của cùng một bộ

STT Bộ/chữ Quan hệ Ví dụ
1人 / 亻Cùng bộ NHÂN [rén]人 [rén] người    他 [tā] anh ấy
2水 / 氵Cùng bộ THỦY [shuǐ]水 [shuǐ] nước    河 [hé] sông
3手 / 扌Cùng bộ THỦ [shǒu]手 [shǒu] tay    打 [dǎ] đánh
4心 / 忄 / ⺗Cùng bộ TÂM [xīn]心 [xīn] tim, lòng    情 [qíng] tình cảm
5火 / 灬Cùng bộ HỎA [huǒ]火 [huǒ] lửa    热 [rè] nóng
6犬 / 犭Cùng bộ KHUYỂN [quǎn]犬 [quǎn] chó    狗 [gǒu] chó
7示 / 礻Cùng bộ THỊ [shì]示 [shì] chỉ, biểu thị    神 [shén] thần
8衣 / 衤Cùng bộ Y [yī]衣 [yī] áo, quần áo    裤 [kù] quần
9言 / 讠Cùng bộ NGÔN [yán]言 [yán] lời nói    说 [shuō] nói
10金 / 钅Cùng bộ KIM [jīn]金 [jīn] kim loại, vàng    银 [yín] bạc
11食 / 饣Cùng bộ THỰC [shí]食 [shí] ăn, thức ăn    饭 [fàn] cơm
12糸 / 纟Cùng bộ MỊCH [mì]糸 [mì] sợi tơ    线 [xiàn] dây, sợi
13馬 / 马Cùng bộ MÃ [mǎ]馬 [mǎ] ngựa    骑 [qí] cưỡi
14門 / 门Cùng bộ MÔN [mén]門 [mén] cửa    问 [wèn] hỏi
15車 / 车Cùng bộ XA [chē]車 [chē] xe    轻 [qīng] nhẹ
16貝 / 贝Cùng bộ BỐI [bèi]貝 [bèi] vỏ sò    财 [cái] tài sản
17見 / 见Cùng bộ KIẾN [jiàn]見 [jiàn] thấy    观 [guān] quan sát
18頁 / 页Cùng bộ HIỆT [yè]頁 [yè] đầu; trang    题 [tí] đề
19鳥 / 鸟Cùng bộ ĐIỂU [niǎo]鳥 [niǎo] chim    鸭 [yā] vịt
20魚 / 鱼Cùng bộ NGƯ [yú]魚 [yú] cá    鲜 [xiān] tươi
21攴 / 攵Cùng bộ PHỘC [pū]攴 [pū] đánh, gõ    教 [jiāo] dạy
22阜 / 阝Cùng bộ PHỤ [fù]阜 [fù] gò, đồi    院 [yuàn] viện, sân
23邑 / 阝Cùng bộ ẤP [yì]邑 [yì] ấp, thành    都 [dū] đô, thủ đô
24艸 / 艹Cùng bộ THẢO [cǎo]艸 [cǎo] cỏ    花 [huā] hoa
25竹 / ⺮Cùng bộ TRÚC [zhú]竹 [zhú] tre    笔 [bǐ] bút
26老 / 耂Cùng bộ LÃO [lǎo]老 [lǎo] già    考 [kǎo] thi, kiểm tra
27肉 / ⺼Cùng bộ NHỤC [ròu]肉 [ròu] thịt    腿 [tuǐ] chân

Bảng 2. Các nhóm hình dạng giống nhau nhưng không nên gộp

STT Nhóm dễ nhầm Ví dụ
1攵 (PHỘC [pū] : đánh khẽ) / 夂 (TRĨ [zhǐ] : đến chậm)教 [jiāo] dạy    /    冬 [dōng] mùa đông
2攵 (PHỘC [pū] : đánh khẽ) / 夊 (TUY [suī] : đi chậm)收 [shōu] thu, nhận    /    夏 [xià] mùa hè
3夂 (TRĨ [zhǐ] : đến chậm) / 夊 (TUY [suī] : đi chậm)冬 [dōng] mùa đông    /    夏 [xià] mùa hè
4氵 (THỦY [shuǐ] : nước) / 冫 (BĂNG [bīng] : băng, lạnh)河 [hé] sông    /    冷 [lěng] lạnh
5礻 (THỊ [shì] : chỉ, thần linh) / 衤 (Y [yī] : áo, quần áo)神 [shén] thần    /    裤 [kù] quần
6月 (NGUYỆT [yuè] : mặt trăng) / ⺼ (NHỤC [ròu] : thịt)明 [míng] sáng    /    腿 [tuǐ] chân
7阝 (PHỤ [fù] : gò, đồi; bên trái) / 阝 (ẤP [yì] : ấp, thành; bên phải)院 [yuàn] viện, sân    /    都 [dū] đô, thủ đô
8己 (KỶ [jǐ] : bản thân) / 已 (DĨ [yǐ] : đã) / 巳 (TỴ [sì] : chi Tỵ)记 [jì] ghi nhớ    /    已经 [yǐjīng] đã
9土 (THỔ [tǔ] : đất) / 士 (SĨ [shì] : kẻ sĩ)地 [dì] đất, nơi    /    志 [zhì] chí hướng
10未 (VỊ [wèi] : chưa) / 末 (MẠT [mò] : cuối, ngọn)未来 [wèilái] tương lai    /    末尾 [mòwěi] cuối cùng
11日 (NHẬT [rì] : mặt trời, ngày) / 曰 (VIẾT [yuē] : nói rằng)明 [míng] sáng    /    曰 [yuē] nói rằng
12人 (NHÂN [rén] : người) / 入 (NHẬP [rù] : vào)他 [tā] anh ấy    /    入口 [rùkǒu] lối vào
13千 (THIÊN [qiān] : nghìn) / 干 (CAN [gān] : khô; can)千 [qiān] một nghìn    /    干净 [gānjìng] sạch
14木 (MỘC [mù] : cây, gỗ) / 本 (BẢN [běn] : gốc, vốn) / 末 (MẠT [mò] : cuối) / 未 (VỊ [wèi] : chưa)林 [lín] rừng    /    本来 [běnlái] vốn dĩ
15牛 (NGƯU [niú] : bò) / 午 (NGỌ [wǔ] : trưa; chi Ngọ)物 [wù] vật    /    上午 [shàngwǔ] buổi sáng
16王 (VƯƠNG [wáng] : vua) / 玉 (NGỌC [yù] : ngọc)王 [wáng] vua    /    珠 [zhū] ngọc trai
17礻 (THỊ [shì] : chỉ, thần linh) / 衤 (Y [yī] : áo) / 示 (THỊ [shì] : chỉ, biểu thị) / 衣 (Y [yī] : áo)福 [fú] phúc    /    裙 [qún] váy
18口 (KHẨU [kǒu] : miệng) / 囗 (VI [wéi] : vây quanh)吃 [chī] ăn    /    国 [guó] nước, quốc gia
19目 (MỤC [mù] : mắt) / 日 (NHẬT [rì] : mặt trời, ngày)眼 [yǎn] mắt    /    明 [míng] sáng
20白 (BẠCH [bái] : trắng) / 自 (TỰ [zì] : tự, bản thân)的 [de] trợ từ    /    自己 [zìjǐ] bản thân
21冂 (QUYNH [jiōng] : vùng xa, khung ngoài) / 凵 (KHẢM [kǎn] : hõm, vật chứa)同 [tóng] cùng    /    凶 [xiōng] hung, dữ
22厂 (HÁN [hǎn] : sườn núi, vách) / 广 (NGHIỄM [yǎn] : mái che)原 [yuán] nguyên, đồng bằng    /    店 [diàn] cửa hàng
23欠 (KHIẾM [qiàn] : thiếu, ngáp) / 止 (CHỈ [zhǐ] : dừng)次 [cì] lần    /    步 [bù] bước
24辶 (SƯỚC [chuò] : đi) / 廴 (DẪN [yǐn] : đi dài, kéo dài)这 [zhè] này    /    建 [jiàn] xây dựng
25彳 (XÍCH [chì] : bước chân trái) / 亻 (NHÂN [rén] : người)很 [hěn] rất    /    你 [nǐ] bạn
26耳 (NHĨ [ěr] : tai) / 聿 (DUẬT [yù] : bút, viết)职 [zhí] chức, nghề    /    律 [lǜ] luật
27爪 (TRẢO [zhǎo] : móng, vuốt) / 爫 (TRẢO [zhǎo] : dạng trên của 爪)爬 [pá] bò, leo    /    爱 [ài] yêu
28艮 (CẤN [gèn] : quẻ Cấn; dừng) / 良 (LƯƠNG [liáng] : tốt, lành)很 [hěn] rất    /    良好 [liánghǎo] tốt đẹp
29丿 (PHIỆT [piě] : nét phẩy) / 乀 (PHẤT [fú] : nét mác) / 乁 (DI [yí] : nét cong)人 [rén] người    /    入 [rù] vào