| 1 | 攵 (PHỘC [pū] : đánh khẽ) / 夂 (TRĨ [zhǐ] : đến chậm) | 教 [jiāo] dạy / 冬 [dōng] mùa đông |
| 2 | 攵 (PHỘC [pū] : đánh khẽ) / 夊 (TUY [suī] : đi chậm) | 收 [shōu] thu, nhận / 夏 [xià] mùa hè |
| 3 | 夂 (TRĨ [zhǐ] : đến chậm) / 夊 (TUY [suī] : đi chậm) | 冬 [dōng] mùa đông / 夏 [xià] mùa hè |
| 4 | 氵 (THỦY [shuǐ] : nước) / 冫 (BĂNG [bīng] : băng, lạnh) | 河 [hé] sông / 冷 [lěng] lạnh |
| 5 | 礻 (THỊ [shì] : chỉ, thần linh) / 衤 (Y [yī] : áo, quần áo) | 神 [shén] thần / 裤 [kù] quần |
| 6 | 月 (NGUYỆT [yuè] : mặt trăng) / ⺼ (NHỤC [ròu] : thịt) | 明 [míng] sáng / 腿 [tuǐ] chân |
| 7 | 阝 (PHỤ [fù] : gò, đồi; bên trái) / 阝 (ẤP [yì] : ấp, thành; bên phải) | 院 [yuàn] viện, sân / 都 [dū] đô, thủ đô |
| 8 | 己 (KỶ [jǐ] : bản thân) / 已 (DĨ [yǐ] : đã) / 巳 (TỴ [sì] : chi Tỵ) | 记 [jì] ghi nhớ / 已经 [yǐjīng] đã |
| 9 | 土 (THỔ [tǔ] : đất) / 士 (SĨ [shì] : kẻ sĩ) | 地 [dì] đất, nơi / 志 [zhì] chí hướng |
| 10 | 未 (VỊ [wèi] : chưa) / 末 (MẠT [mò] : cuối, ngọn) | 未来 [wèilái] tương lai / 末尾 [mòwěi] cuối cùng |
| 11 | 日 (NHẬT [rì] : mặt trời, ngày) / 曰 (VIẾT [yuē] : nói rằng) | 明 [míng] sáng / 曰 [yuē] nói rằng |
| 12 | 人 (NHÂN [rén] : người) / 入 (NHẬP [rù] : vào) | 他 [tā] anh ấy / 入口 [rùkǒu] lối vào |
| 13 | 千 (THIÊN [qiān] : nghìn) / 干 (CAN [gān] : khô; can) | 千 [qiān] một nghìn / 干净 [gānjìng] sạch |
| 14 | 木 (MỘC [mù] : cây, gỗ) / 本 (BẢN [běn] : gốc, vốn) / 末 (MẠT [mò] : cuối) / 未 (VỊ [wèi] : chưa) | 林 [lín] rừng / 本来 [běnlái] vốn dĩ |
| 15 | 牛 (NGƯU [niú] : bò) / 午 (NGỌ [wǔ] : trưa; chi Ngọ) | 物 [wù] vật / 上午 [shàngwǔ] buổi sáng |
| 16 | 王 (VƯƠNG [wáng] : vua) / 玉 (NGỌC [yù] : ngọc) | 王 [wáng] vua / 珠 [zhū] ngọc trai |
| 17 | 礻 (THỊ [shì] : chỉ, thần linh) / 衤 (Y [yī] : áo) / 示 (THỊ [shì] : chỉ, biểu thị) / 衣 (Y [yī] : áo) | 福 [fú] phúc / 裙 [qún] váy |
| 18 | 口 (KHẨU [kǒu] : miệng) / 囗 (VI [wéi] : vây quanh) | 吃 [chī] ăn / 国 [guó] nước, quốc gia |
| 19 | 目 (MỤC [mù] : mắt) / 日 (NHẬT [rì] : mặt trời, ngày) | 眼 [yǎn] mắt / 明 [míng] sáng |
| 20 | 白 (BẠCH [bái] : trắng) / 自 (TỰ [zì] : tự, bản thân) | 的 [de] trợ từ / 自己 [zìjǐ] bản thân |
| 21 | 冂 (QUYNH [jiōng] : vùng xa, khung ngoài) / 凵 (KHẢM [kǎn] : hõm, vật chứa) | 同 [tóng] cùng / 凶 [xiōng] hung, dữ |
| 22 | 厂 (HÁN [hǎn] : sườn núi, vách) / 广 (NGHIỄM [yǎn] : mái che) | 原 [yuán] nguyên, đồng bằng / 店 [diàn] cửa hàng |
| 23 | 欠 (KHIẾM [qiàn] : thiếu, ngáp) / 止 (CHỈ [zhǐ] : dừng) | 次 [cì] lần / 步 [bù] bước |
| 24 | 辶 (SƯỚC [chuò] : đi) / 廴 (DẪN [yǐn] : đi dài, kéo dài) | 这 [zhè] này / 建 [jiàn] xây dựng |
| 25 | 彳 (XÍCH [chì] : bước chân trái) / 亻 (NHÂN [rén] : người) | 很 [hěn] rất / 你 [nǐ] bạn |
| 26 | 耳 (NHĨ [ěr] : tai) / 聿 (DUẬT [yù] : bút, viết) | 职 [zhí] chức, nghề / 律 [lǜ] luật |
| 27 | 爪 (TRẢO [zhǎo] : móng, vuốt) / 爫 (TRẢO [zhǎo] : dạng trên của 爪) | 爬 [pá] bò, leo / 爱 [ài] yêu |
| 28 | 艮 (CẤN [gèn] : quẻ Cấn; dừng) / 良 (LƯƠNG [liáng] : tốt, lành) | 很 [hěn] rất / 良好 [liánghǎo] tốt đẹp |
| 29 | 丿 (PHIỆT [piě] : nét phẩy) / 乀 (PHẤT [fú] : nét mác) / 乁 (DI [yí] : nét cong) | 人 [rén] người / 入 [rù] vào |